English (United Kingdom)Vietnamese-VNJapanese-JP

NỞ ĐINH – THÉP

NỞ ĐINH – THÉP (C-TYPE)

CÁC ĐẶC TÍNH NỔI BẬT

  1. Nhanh gọn, không cần sử dụng dụng cụ lắp đặt phức tạp.
  2. Chiều sâu lỗ không ảnh hưởng đến quá trình lắp đặt, không cần đo độ sâu của lỗ.
  3. Không cần dùng cà lê để siết ốc, chỉ cần dùng tay điều chỉnh độ cao thấp rồi đóng đinh xuống, thuận tiện hơn so với các loại bu lông khác..
  4. Các loại bu lông khác thường bị chồi lên khi siết ốc, thân phải làm dài hơn cho dù có lực tải ngang nhau.
  5. Được làm bằng thép mạ kẽm nên không bị ăn mòn hay gỉ sét.
  6. Do được làm bằng thép cấp bền cao nên khi đóng xuống chân bu lông nở ra bám chặt vào bê tông giúp chịu được tải lực cao hơn hẳn so với các loại bu lông làm bằng chất liệu khác.


CẤU TẠO CHI TIẾT

Số 1: ĐINH ĐƯỢC TÔI CỨNG

Số 2: REN HỆ ANH VÀ REN HỆ MỸ

Số 3: ĐAI ỐC VÀ VÒNG ĐỆM TƯƠNG THÍCH NHAU.

Số 4: KHI ĐINH NGẬP XUỐNG, CHÂN BU LÔNG NỞ RA BÁM CHẶT VÀO BÊ TÔNG.

Số 5: KHE NGANG GIÚP TĂNG LỰC BÁM


BU LÔNG ĐẠT HIỆU QUẢ CAO.

Giúp giảm tối đã thời gian lắp đặt vì chỉ cần vặn ốc rồi nện búa là xong.

- Sau khi thi công, khi bu lông đã nở hết thì đầu đinh nằm sát ngay trên thân chính.
- Điều chỉnh lại ecu (tán) phía trên theo ý muốn giúp hoàn tất quá trình lắp đặt.

ỨNG DỤNG LẮP ĐẶT

  • Tủ điện
  • Ghế ngồi sân vận động
  • Nhà thép
  • Bản gỗ, bản mã
  • Lắp đặt máy móc
  • Nhà để xe
  • Giá treo
  • Chuồng nuôi
  • Thanh gia cố
  • Bảng điện
  • Thanh chống
  • Bệ đỡ
  • Bộ sưởi
  • Kệ bảo quản

ỨNG DỤNG LẮP ĐẶT

HAMMER WEIGHT & DRIVING TIMES RECOMMENDED

Cỡ Bu lông

Cân nặng (lbs) Số lần đóng (appx. Times)
M6, 1/4" 1.0 3-5
M8, 5/16" 1.0 4-6
M10, 3/8" 1.5 5-7
M12, 1/2" 2.0 6-8
M16, 5/8" 3.0 9-14
M20, 3/4" 3.0 13-18

ĐỘT THÉP

Tiêu chuẩn lắp đặt bu lông
Kích cỡ Cân nặng (Pound) Số lần đóng (Times)
M6, 1/4 1.0 3 - 5
M8, 5/16 1.0 4 - 6
M10, 3/8 2.0 5 - 7
M12, 1/2 2.0 6 - 8
M16, 5/8 3.0 9 - 14
M20, 3/4 3.0 13 - 18

 

Kích cỡ đột thép

Mã sản phẩm Cỡ bu lông
AL-0608H M6,M8,1/4,5/16
AL-1012H M10,M12,3/8,1/2
AL-1600H M16,5/8
AL-2000H M20,3/4